Thông tin công trình / Văn phòng Giám ngục
Văn phòng Giám ngục
Nơi xử lý các công việc chính của Hệ Thống, Hệ Thốngtrưng cho quyền lực tối cao của Giám ngục.
| Cấp độ | Điều kiện cần | Tiêu hao | Thời gian | Sức mạnh | Tăng cường |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | – | 2.400 | Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 2,302 | ||
| 2 | 350 Gỗ | 6Giây | 4.560 | Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 2,302 | |
| 3 | 1.600 Gỗ | 1Phút | 7.800 | Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 2,302 | |
| 4 | 700 Thép 3.600 Gỗ | 3Phút | 12.120 | Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 2,302 | |
| 5 | 3.000 Thép 15 N Gỗ | 10Phút | 18.600 | Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 2,302 | |
| 6 | Trung tâm tiếp tế Cấp 1 | 2.000 Xăng 8.000 Thép 40 N Gỗ | 30Phút | 28.320 | Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 2,302 |
| 7 | 7.000 Xăng 28 N Thép 140 N Gỗ | 1Giờ | 42.360 | Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 2,302 | |
| 8 | 12 N Xăng 48 N Thép 240 N Gỗ | 2Giờ 30Phút | 56.400 | Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 2,302 | |
| 9 | 25 N Xăng 100 N Thép 500 N Gỗ | 4Giờ 30Phút | 70.440 | Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 4,604 | |
| 10 | 45 N Xăng 180 N Thép 900 N Gỗ | 6Giờ | 90.840 | Biên chế Quân đội 1 Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 4,604 | |
| 11 | 2,5 Tr Lương Thực 125 N Xăng 500 N Thép 2,5 Tr Gỗ | 7Giờ 30Phút | 111.240 | Biên chế Quân đội 1 Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 4,604 | |
| 12 | 3 Tr Lương Thực 150 N Xăng 600 N Thép 3 Tr Gỗ | 9Giờ | 131.640 | Biên chế Quân đội 1 Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 5,096 | |
| 13 | 4,5 Tr Lương Thực 225 N Xăng 900 N Thép 4,5 Tr Gỗ | 11Giờ | 166.080 | Biên chế Quân đội 1 Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 5,676 | |
| 14 | 6 Tr Lương Thực 300 N Xăng 1,2 Tr Thép 6 Tr Gỗ | 14Giờ | 200.520 | Biên chế Quân đội 1 Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 6,344 | |
| 15 | 9 Tr Lương Thực 450 N Xăng 1,8 Tr Thép 9 Tr Gỗ | 18Giờ | 234.960 | Biên chế Quân đội 2 Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 7,100 | |
| 16 | 12 Tr Lương Thực 600 N Xăng 2,4 Tr Thép 12 Tr Gỗ | 1Ngày 6Giờ | 283.440 | Biên chế Quân đội 2 Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 7,944 | |
| 17 | 18 Tr Lương Thực 900 N Xăng 3,6 Tr Thép 18 Tr Gỗ | 1Ngày 12Giờ | 331.920 | Biên chế Quân đội 2 Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 8,876 | |
| 18 | 25 Tr Lương Thực 1,3 Tr Xăng 5 Tr Thép 25 Tr Gỗ | 1Ngày 19Giờ | 380.400 | Biên chế Quân đội 2 Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 9,896 | |
| 19 | 30 Tr Lương Thực 1,5 Tr Xăng 6 Tr Thép 30 Tr Gỗ | 2Ngày 17Giờ | 449.280 | Biên chế Quân đội 2 Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 11,004 | |
| 20 | 40 Tr Lương Thực 2 Tr Xăng 8 Tr Thép 40 Tr Gỗ | 3Ngày 10Giờ | 518.160 | Biên chế Quân đội 3 Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 12,200 | |
| 21 | 50 Tr Lương Thực 2,5 Tr Xăng 10 Tr Thép 50 Tr Gỗ | 4Ngày 10Giờ | 587.040 | Biên chế Quân đội 3 Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 13,484 | |
| 22 | 70 Tr Lương Thực 3,5 Tr Xăng 14 Tr Thép 70 Tr Gỗ | 6Ngày 16Giờ | 690.360 | Biên chế Quân đội 3 Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 14,856 | |
| 23 | 90 Tr Lương Thực 4,5 Tr Xăng 18 Tr Thép 90 Tr Gỗ | 9Ngày 8Giờ | 793.680 | Biên chế Quân đội 4 Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 16,316 | |
| 24 | 120 Tr Lương Thực 6 Tr Xăng 24 Tr Thép 120 Tr Gỗ | 13Ngày 2Giờ | 897.000 | Biên chế Quân đội 4 Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 17,864 | |
| 25 | 160 Tr Lương Thực 8 Tr Xăng 32 Tr Thép 160 Tr Gỗ | 18Ngày 8Giờ | 1.000.320 | Biên chế Quân đội 4 Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 19,500 | |
| 26 | 210 Tr Lương Thực 10,5 Tr Xăng 42 Tr Thép 210 Tr Gỗ | 21Ngày 2Giờ | 1.152.120 | Biên chế Quân đội 4 Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 21,224 | |
| 27 | 300 Tr Lương Thực 15 Tr Xăng 60 Tr Thép 300 Tr Gỗ | 25Ngày 7Giờ | 1.303.920 | Biên chế Quân đội 4 Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 23,036 | |
| 28 | 350 Tr Lương Thực 17,5 Tr Xăng 70 Tr Thép 350 Tr Gỗ | 29Ngày 2Giờ | 1.455.720 | Biên chế Quân đội 4 Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 24,936 | |
| 29 | 450 Tr Lương Thực 22,5 Tr Xăng 90 Tr Thép 450 Tr Gỗ | 33Ngày 11Giờ | 1.607.520 | Biên chế Quân đội 4 Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 26,924 | |
| 30 | 600 Tr Lương Thực 30 Tr Xăng 120 Tr Thép 600 Tr Gỗ | 40Ngày 4Giờ | 1.828.200 | Biên chế Quân đội 4 Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000 | |
| 31 | 140 Tr Lương Thực 7 Tr Xăng 28 Tr Thép 140 Tr Gỗ 250 Lõi Tái Trang Bị | 7Ngày | 1.897.080 | Biên chế Quân đội 4 Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000 | |
| 32 | 140 Tr Lương Thực 7 Tr Xăng 28 Tr Thép 140 Tr Gỗ 250 Lõi Tái Trang Bị | 7Ngày | 1.965.960 | Biên chế Quân đội 4 Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000 | |
| 33 | 140 Tr Lương Thực 7 Tr Xăng 28 Tr Thép 140 Tr Gỗ 250 Lõi Tái Trang Bị | 7Ngày | 2.034.840 | Biên chế Quân đội 4 Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000 | |
| 34 | 140 Tr Lương Thực 7 Tr Xăng 28 Tr Thép 140 Tr Gỗ 250 Lõi Tái Trang Bị | 7Ngày | 2.103.720 | Biên chế Quân đội 4 Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000 | |
| Cấp Độ Tái Trang Bị 1 Cấp 35 | 140 Tr Lương Thực 7 Tr Xăng 28 Tr Thép 140 Tr Gỗ 250 Lõi Tái Trang Bị | 7Ngày | 2.172.600 | Biên chế Quân đội 4 Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000 | |
| Cấp Độ Tái Trang Bị 1 Cấp 36 | 150 Tr Lương Thực 7,5 Tr Xăng 30 Tr Thép 150 Tr Gỗ 320 Lõi Tái Trang Bị | 9Ngày | 2.241.480 | Biên chế Quân đội 4 Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000 | |
| Cấp Độ Tái Trang Bị 1 Cấp 37 | 150 Tr Lương Thực 7,5 Tr Xăng 30 Tr Thép 150 Tr Gỗ 320 Lõi Tái Trang Bị | 9Ngày | 2.310.360 | Biên chế Quân đội 4 Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000 | |
| Cấp Độ Tái Trang Bị 1 Cấp 38 | 150 Tr Lương Thực 7,5 Tr Xăng 30 Tr Thép 150 Tr Gỗ 320 Lõi Tái Trang Bị | 9Ngày | 2.379.240 | Biên chế Quân đội 4 Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000 | |
| Cấp Độ Tái Trang Bị 1 Cấp 39 | 150 Tr Lương Thực 7,5 Tr Xăng 30 Tr Thép 150 Tr Gỗ 320 Lõi Tái Trang Bị | 9Ngày | 2.448.120 | Biên chế Quân đội 4 Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000 | |
| Cấp Độ Tái Trang Bị 2 Cấp 40 | 150 Tr Lương Thực 7,5 Tr Xăng 30 Tr Thép 150 Tr Gỗ 320 Lõi Tái Trang Bị | 9Ngày | 2.517.000 | Biên chế Quân đội 4 Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000 | |
| Cấp Độ Tái Trang Bị 2 Cấp 41 | 160 Tr Lương Thực 8 Tr Xăng 32 Tr Thép 160 Tr Gỗ 490 Lõi Tái Trang Bị | 11Ngày | 2.585.880 | Biên chế Quân đội 4 Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000 | |
| Cấp Độ Tái Trang Bị 2 Cấp 42 | 160 Tr Lương Thực 8 Tr Xăng 32 Tr Thép 160 Tr Gỗ 490 Lõi Tái Trang Bị | 11Ngày | 2.654.760 | Biên chế Quân đội 4 Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000 | |
| Cấp Độ Tái Trang Bị 2 Cấp 43 | 160 Tr Lương Thực 8 Tr Xăng 32 Tr Thép 160 Tr Gỗ 490 Lõi Tái Trang Bị | 11Ngày | 2.723.640 | Biên chế Quân đội 4 Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000 | |
| Cấp Độ Tái Trang Bị 2 Cấp 44 | 160 Tr Lương Thực 8 Tr Xăng 32 Tr Thép 160 Tr Gỗ 490 Lõi Tái Trang Bị | 11Ngày | 2.792.520 | Biên chế Quân đội 4 Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000 | |
| Cấp Độ Tái Trang Bị 3 Cấp 45 | 160 Tr Lương Thực 8 Tr Xăng 32 Tr Thép 160 Tr Gỗ 490 Lõi Tái Trang Bị | 11Ngày | 2.861.400 | Biên chế Quân đội 4 Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000 | |
| Cấp Độ Tái Trang Bị 3 Cấp 46 | 165 Tr Lương Thực 8,3 Tr Xăng 33 Tr Thép 165 Tr Gỗ 600 Lõi Tái Trang Bị | 12Ngày | 2.937.240 | Biên chế Quân đội 4 Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000 | |
| Cấp Độ Tái Trang Bị 3 Cấp 47 | 165 Tr Lương Thực 8,3 Tr Xăng 33 Tr Thép 165 Tr Gỗ 600 Lõi Tái Trang Bị | 12Ngày | 3.013.080 | Biên chế Quân đội 4 Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000 | |
| Cấp Độ Tái Trang Bị 3 Cấp 48 | 165 Tr Lương Thực 8,3 Tr Xăng 33 Tr Thép 165 Tr Gỗ 600 Lõi Tái Trang Bị | 12Ngày | 3.088.920 | Biên chế Quân đội 4 Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000 | |
| Cấp Độ Tái Trang Bị 3 Cấp 49 | 165 Tr Lương Thực 8,3 Tr Xăng 33 Tr Thép 165 Tr Gỗ 600 Lõi Tái Trang Bị | 12Ngày | 3.164.760 | Biên chế Quân đội 4 Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000 | |
| Cấp độ Hạng nặng 4 Cấp 50 | 165 Tr Lương Thực 8,3 Tr Xăng 33 Tr Thép 165 Tr Gỗ 600 Lõi Tái Trang Bị | 12Ngày | 3.240.600 | Biên chế Quân đội 4 Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000 | |
| Cấp độ Hạng nặng 4 Cấp 51 | 170 Tr Lương Thực 8,5 Tr Xăng 34 Tr Thép 170 Tr Gỗ 720 Lõi Tái Trang Bị | 14Ngày | 3.316.440 | Biên chế Quân đội 4 Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000 | |
| Cấp độ Hạng nặng 4 Cấp 52 | 170 Tr Lương Thực 8,5 Tr Xăng 34 Tr Thép 170 Tr Gỗ 720 Lõi Tái Trang Bị | 14Ngày | 3.392.280 | Biên chế Quân đội 4 Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000 | |
| Cấp độ Hạng nặng 4 Cấp 53 | 170 Tr Lương Thực 8,5 Tr Xăng 34 Tr Thép 170 Tr Gỗ 720 Lõi Tái Trang Bị | 14Ngày | 3.468.120 | Biên chế Quân đội 4 Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000 | |
| Cấp độ Hạng nặng 4 Cấp 54 | 170 Tr Lương Thực 8,5 Tr Xăng 34 Tr Thép 170 Tr Gỗ 720 Lõi Tái Trang Bị | 14Ngày | 3.543.960 | Biên chế Quân đội 4 Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000 | |
| Cấp độ Hạng nặng 5 Cấp 55 | 170 Tr Lương Thực 8,5 Tr Xăng 34 Tr Thép 170 Tr Gỗ 720 Lõi Tái Trang Bị | 14Ngày | 3.619.800 | Biên chế Quân đội 4 Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000 | |
| Cấp độ Hạng nặng 5 Cấp 56 | 190 Tr Lương Thực 9,5 Tr Xăng 38 Tr Thép 190 Tr Gỗ 360 Lõi Tái Trang Bị 24 Lõi Siêu Nặng | 15Ngày | 3.700.920 | Biên chế Quân đội 4 Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000 | |
| Cấp độ Hạng nặng 5 Cấp 57 | 190 Tr Lương Thực 9,5 Tr Xăng 38 Tr Thép 190 Tr Gỗ 360 Lõi Tái Trang Bị 24 Lõi Siêu Nặng | 15Ngày | 3.782.040 | Biên chế Quân đội 4 Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000 | |
| Cấp độ Hạng nặng 5 Cấp 58 | 190 Tr Lương Thực 9,5 Tr Xăng 38 Tr Thép 190 Tr Gỗ 360 Lõi Tái Trang Bị 24 Lõi Siêu Nặng | 15Ngày | 3.863.160 | Biên chế Quân đội 4 Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000 | |
| Cấp độ Hạng nặng 5 Cấp 59 | 190 Tr Lương Thực 9,5 Tr Xăng 38 Tr Thép 190 Tr Gỗ 360 Lõi Tái Trang Bị 24 Lõi Siêu Nặng | 15Ngày | 3.944.280 | Biên chế Quân đội 4 Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000 | |
| Cấp độ Hạng nặng 6 Cấp 60 | 190 Tr Lương Thực 9,5 Tr Xăng 38 Tr Thép 190 Tr Gỗ 360 Lõi Tái Trang Bị 24 Lõi Siêu Nặng | 15Ngày | 4.025.400 | Biên chế Quân đội 4 Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000 | |
| Cấp độ Hạng nặng 6 Cấp 61 | 200 Tr Lương Thực 10 Tr Xăng 40 Tr Thép 200 Tr Gỗ 400 Lõi Tái Trang Bị 36 Lõi Siêu Nặng | 18Ngày | 4.106.520 | Biên chế Quân đội 4 Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000 | |
| Cấp độ Hạng nặng 6 Cấp 62 | 200 Tr Lương Thực 10 Tr Xăng 40 Tr Thép 200 Tr Gỗ 400 Lõi Tái Trang Bị 36 Lõi Siêu Nặng | 18Ngày | 4.187.640 | Biên chế Quân đội 4 Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000 | |
| Cấp độ Hạng nặng 6 Cấp 63 | 200 Tr Lương Thực 10 Tr Xăng 40 Tr Thép 200 Tr Gỗ 400 Lõi Tái Trang Bị 36 Lõi Siêu Nặng | 18Ngày | 4.268.760 | Biên chế Quân đội 4 Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000 | |
| Cấp độ Hạng nặng 6 Cấp 64 | 200 Tr Lương Thực 10 Tr Xăng 40 Tr Thép 200 Tr Gỗ 400 Lõi Tái Trang Bị 36 Lõi Siêu Nặng | 18Ngày | 4.349.880 | Biên chế Quân đội 4 Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000 | |
| Cấp độ Hạng nặng 7 Cấp 65 | 200 Tr Lương Thực 10 Tr Xăng 40 Tr Thép 200 Tr Gỗ 400 Lõi Tái Trang Bị 36 Lõi Siêu Nặng | 18Ngày | 4.431.000 | Biên chế Quân đội 4 Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000 | |
| Cấp độ Hạng nặng 7 Cấp 66 | 250 Tr Lương Thực 12,5 Tr Xăng 50 Tr Thép 250 Tr Gỗ 460 Lõi Tái Trang Bị 48 Lõi Siêu Nặng | 20Ngày | 4.512.120 | Biên chế Quân đội 4 Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000 | |
| Cấp độ Hạng nặng 7 Cấp 67 | 250 Tr Lương Thực 12,5 Tr Xăng 50 Tr Thép 250 Tr Gỗ 460 Lõi Tái Trang Bị 48 Lõi Siêu Nặng | 20Ngày | 4.593.240 | Biên chế Quân đội 4 Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000 | |
| Cấp độ Hạng nặng 7 Cấp 68 | 250 Tr Lương Thực 12,5 Tr Xăng 50 Tr Thép 250 Tr Gỗ 460 Lõi Tái Trang Bị 48 Lõi Siêu Nặng | 20Ngày | 4.674.360 | Biên chế Quân đội 4 Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000 | |
| Cấp độ Hạng nặng 7 Cấp 69 | 250 Tr Lương Thực 12,5 Tr Xăng 50 Tr Thép 250 Tr Gỗ 460 Lõi Tái Trang Bị 48 Lõi Siêu Nặng | 20Ngày | 4.755.480 | Biên chế Quân đội 4 Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000 | |
| Cấp độ Hạng nặng 8 Cấp 70 | 250 Tr Lương Thực 12,5 Tr Xăng 50 Tr Thép 250 Tr Gỗ 460 Lõi Tái Trang Bị 48 Lõi Siêu Nặng | 20Ngày | 4.836.600 | Biên chế Quân đội 4 Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000 | |
| Cấp độ Hạng nặng 8 Cấp 71 | 300 Tr Lương Thực 15 Tr Xăng 60 Tr Thép 300 Tr Gỗ 510 Lõi Tái Trang Bị 72 Lõi Siêu Nặng | 13Ngày | 4.923.480 | Biên chế Quân đội 4 Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000 | |
| Cấp độ Hạng nặng 8 Cấp 72 | 300 Tr Lương Thực 15 Tr Xăng 60 Tr Thép 300 Tr Gỗ 510 Lõi Tái Trang Bị 72 Lõi Siêu Nặng | 13Ngày | 5.010.360 | Biên chế Quân đội 4 Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000 | |
| Cấp độ Hạng nặng 8 Cấp 73 | 300 Tr Lương Thực 15 Tr Xăng 60 Tr Thép 300 Tr Gỗ 510 Lõi Tái Trang Bị 72 Lõi Siêu Nặng | 13Ngày | 5.097.240 | Biên chế Quân đội 4 Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000 | |
| Cấp độ Hạng nặng 8 Cấp 74 | 300 Tr Lương Thực 15 Tr Xăng 60 Tr Thép 300 Tr Gỗ 510 Lõi Tái Trang Bị 72 Lõi Siêu Nặng | 13Ngày | 5.184.120 | Biên chế Quân đội 4 Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000 | |
| Cấp độ Hạng nặng 9 Cấp 75 | 300 Tr Lương Thực 15 Tr Xăng 60 Tr Thép 300 Tr Gỗ 510 Lõi Tái Trang Bị 72 Lõi Siêu Nặng | 13Ngày | 5.271.000 | Biên chế Quân đội 4 Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000 | |
| Cấp độ Hạng nặng 9 Cấp 76 | 350 Tr Lương Thực 17,5 Tr Xăng 70 Tr Thép 350 Tr Gỗ 630 Lõi Tái Trang Bị 168 Lõi Siêu Nặng | 20Ngày | 5.357.880 | Biên chế Quân đội 4 Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000 | |
| Cấp độ Hạng nặng 9 Cấp 77 | 350 Tr Lương Thực 17,5 Tr Xăng 70 Tr Thép 350 Tr Gỗ 630 Lõi Tái Trang Bị 168 Lõi Siêu Nặng | 20Ngày | 5.444.760 | Biên chế Quân đội 4 Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000 | |
| Cấp độ Hạng nặng 9 Cấp 78 | 350 Tr Lương Thực 17,5 Tr Xăng 70 Tr Thép 350 Tr Gỗ 630 Lõi Tái Trang Bị 168 Lõi Siêu Nặng | 20Ngày | 5.531.640 | Biên chế Quân đội 4 Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000 | |
| Cấp độ Hạng nặng 9 Cấp 79 | 350 Tr Lương Thực 17,5 Tr Xăng 70 Tr Thép 350 Tr Gỗ 630 Lõi Tái Trang Bị 168 Lõi Siêu Nặng | 20Ngày | 5.618.520 | Biên chế Quân đội 4 Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000 | |
| Cấp độ Hạng nặng 10 Cấp 80 | 350 Tr Lương Thực 17,5 Tr Xăng 70 Tr Thép 350 Tr Gỗ 630 Lõi Tái Trang Bị 168 Lõi Siêu Nặng | 20Ngày | 5.705.400 | Biên chế Quân đội 4 Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000 |