Thông tin công trình / Văn phòng Giám ngục

Văn phòng Giám ngục

Nơi xử lý các công việc chính của Hệ Thống, Hệ Thốngtrưng cho quyền lực tối cao của Giám ngục.

Cấp độĐiều kiện cầnTiêu haoThời gianSức mạnhTăng cường
1 – 2.400
Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 2,302
2
350 Gỗ
6Giây 4.560
Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 2,302
3
1.600 Gỗ
1Phút 7.800
Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 2,302
4
700 Thép
3.600 Gỗ
3Phút 12.120
Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 2,302
5
3.000 Thép
15 N Gỗ
10Phút 18.600
Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 2,302
6
Trung tâm tiếp tế Cấp 1
2.000 Xăng
8.000 Thép
40 N Gỗ
30Phút 28.320
Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 2,302
7
7.000 Xăng
28 N Thép
140 N Gỗ
1Giờ 42.360
Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 2,302
8
12 N Xăng
48 N Thép
240 N Gỗ
2Giờ 30Phút 56.400
Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 2,302
9
25 N Xăng
100 N Thép
500 N Gỗ
4Giờ 30Phút 70.440
Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 4,604
10
45 N Xăng
180 N Thép
900 N Gỗ
6Giờ 90.840
Biên chế Quân đội 1
Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 4,604
11
2,5 Tr Lương Thực
125 N Xăng
500 N Thép
2,5 Tr Gỗ
7Giờ 30Phút 111.240
Biên chế Quân đội 1
Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 4,604
12
3 Tr Lương Thực
150 N Xăng
600 N Thép
3 Tr Gỗ
9Giờ 131.640
Biên chế Quân đội 1
Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 5,096
13
4,5 Tr Lương Thực
225 N Xăng
900 N Thép
4,5 Tr Gỗ
11Giờ 166.080
Biên chế Quân đội 1
Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 5,676
14
6 Tr Lương Thực
300 N Xăng
1,2 Tr Thép
6 Tr Gỗ
14Giờ 200.520
Biên chế Quân đội 1
Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 6,344
15
9 Tr Lương Thực
450 N Xăng
1,8 Tr Thép
9 Tr Gỗ
18Giờ 234.960
Biên chế Quân đội 2
Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 7,100
16
12 Tr Lương Thực
600 N Xăng
2,4 Tr Thép
12 Tr Gỗ
1Ngày 6Giờ 283.440
Biên chế Quân đội 2
Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 7,944
17
18 Tr Lương Thực
900 N Xăng
3,6 Tr Thép
18 Tr Gỗ
1Ngày 12Giờ 331.920
Biên chế Quân đội 2
Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 8,876
18
25 Tr Lương Thực
1,3 Tr Xăng
5 Tr Thép
25 Tr Gỗ
1Ngày 19Giờ 380.400
Biên chế Quân đội 2
Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 9,896
19
30 Tr Lương Thực
1,5 Tr Xăng
6 Tr Thép
30 Tr Gỗ
2Ngày 17Giờ 449.280
Biên chế Quân đội 2
Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 11,004
20
40 Tr Lương Thực
2 Tr Xăng
8 Tr Thép
40 Tr Gỗ
3Ngày 10Giờ 518.160
Biên chế Quân đội 3
Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 12,200
21
50 Tr Lương Thực
2,5 Tr Xăng
10 Tr Thép
50 Tr Gỗ
4Ngày 10Giờ 587.040
Biên chế Quân đội 3
Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 13,484
22
70 Tr Lương Thực
3,5 Tr Xăng
14 Tr Thép
70 Tr Gỗ
6Ngày 16Giờ 690.360
Biên chế Quân đội 3
Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 14,856
23
90 Tr Lương Thực
4,5 Tr Xăng
18 Tr Thép
90 Tr Gỗ
9Ngày 8Giờ 793.680
Biên chế Quân đội 4
Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 16,316
24
120 Tr Lương Thực
6 Tr Xăng
24 Tr Thép
120 Tr Gỗ
13Ngày 2Giờ 897.000
Biên chế Quân đội 4
Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 17,864
25
160 Tr Lương Thực
8 Tr Xăng
32 Tr Thép
160 Tr Gỗ
18Ngày 8Giờ 1.000.320
Biên chế Quân đội 4
Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 19,500
26
210 Tr Lương Thực
10,5 Tr Xăng
42 Tr Thép
210 Tr Gỗ
21Ngày 2Giờ 1.152.120
Biên chế Quân đội 4
Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 21,224
27
300 Tr Lương Thực
15 Tr Xăng
60 Tr Thép
300 Tr Gỗ
25Ngày 7Giờ 1.303.920
Biên chế Quân đội 4
Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 23,036
28
350 Tr Lương Thực
17,5 Tr Xăng
70 Tr Thép
350 Tr Gỗ
29Ngày 2Giờ 1.455.720
Biên chế Quân đội 4
Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 24,936
29
450 Tr Lương Thực
22,5 Tr Xăng
90 Tr Thép
450 Tr Gỗ
33Ngày 11Giờ 1.607.520
Biên chế Quân đội 4
Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 26,924
30
600 Tr Lương Thực
30 Tr Xăng
120 Tr Thép
600 Tr Gỗ
40Ngày 4Giờ 1.828.200
Biên chế Quân đội 4
Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000
31
140 Tr Lương Thực
7 Tr Xăng
28 Tr Thép
140 Tr Gỗ
250 Lõi Tái Trang Bị
7Ngày 1.897.080
Biên chế Quân đội 4
Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000
32
140 Tr Lương Thực
7 Tr Xăng
28 Tr Thép
140 Tr Gỗ
250 Lõi Tái Trang Bị
7Ngày 1.965.960
Biên chế Quân đội 4
Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000
33
140 Tr Lương Thực
7 Tr Xăng
28 Tr Thép
140 Tr Gỗ
250 Lõi Tái Trang Bị
7Ngày 2.034.840
Biên chế Quân đội 4
Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000
34
140 Tr Lương Thực
7 Tr Xăng
28 Tr Thép
140 Tr Gỗ
250 Lõi Tái Trang Bị
7Ngày 2.103.720
Biên chế Quân đội 4
Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000
Cấp Độ Tái Trang Bị 1
Cấp 35
140 Tr Lương Thực
7 Tr Xăng
28 Tr Thép
140 Tr Gỗ
250 Lõi Tái Trang Bị
7Ngày 2.172.600
Biên chế Quân đội 4
Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000
Cấp Độ Tái Trang Bị 1
Cấp 36
150 Tr Lương Thực
7,5 Tr Xăng
30 Tr Thép
150 Tr Gỗ
320 Lõi Tái Trang Bị
9Ngày 2.241.480
Biên chế Quân đội 4
Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000
Cấp Độ Tái Trang Bị 1
Cấp 37
150 Tr Lương Thực
7,5 Tr Xăng
30 Tr Thép
150 Tr Gỗ
320 Lõi Tái Trang Bị
9Ngày 2.310.360
Biên chế Quân đội 4
Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000
Cấp Độ Tái Trang Bị 1
Cấp 38
150 Tr Lương Thực
7,5 Tr Xăng
30 Tr Thép
150 Tr Gỗ
320 Lõi Tái Trang Bị
9Ngày 2.379.240
Biên chế Quân đội 4
Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000
Cấp Độ Tái Trang Bị 1
Cấp 39
150 Tr Lương Thực
7,5 Tr Xăng
30 Tr Thép
150 Tr Gỗ
320 Lõi Tái Trang Bị
9Ngày 2.448.120
Biên chế Quân đội 4
Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000
Cấp Độ Tái Trang Bị 2
Cấp 40
150 Tr Lương Thực
7,5 Tr Xăng
30 Tr Thép
150 Tr Gỗ
320 Lõi Tái Trang Bị
9Ngày 2.517.000
Biên chế Quân đội 4
Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000
Cấp Độ Tái Trang Bị 2
Cấp 41
160 Tr Lương Thực
8 Tr Xăng
32 Tr Thép
160 Tr Gỗ
490 Lõi Tái Trang Bị
11Ngày 2.585.880
Biên chế Quân đội 4
Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000
Cấp Độ Tái Trang Bị 2
Cấp 42
160 Tr Lương Thực
8 Tr Xăng
32 Tr Thép
160 Tr Gỗ
490 Lõi Tái Trang Bị
11Ngày 2.654.760
Biên chế Quân đội 4
Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000
Cấp Độ Tái Trang Bị 2
Cấp 43
160 Tr Lương Thực
8 Tr Xăng
32 Tr Thép
160 Tr Gỗ
490 Lõi Tái Trang Bị
11Ngày 2.723.640
Biên chế Quân đội 4
Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000
Cấp Độ Tái Trang Bị 2
Cấp 44
160 Tr Lương Thực
8 Tr Xăng
32 Tr Thép
160 Tr Gỗ
490 Lõi Tái Trang Bị
11Ngày 2.792.520
Biên chế Quân đội 4
Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000
Cấp Độ Tái Trang Bị 3
Cấp 45
160 Tr Lương Thực
8 Tr Xăng
32 Tr Thép
160 Tr Gỗ
490 Lõi Tái Trang Bị
11Ngày 2.861.400
Biên chế Quân đội 4
Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000
Cấp Độ Tái Trang Bị 3
Cấp 46
165 Tr Lương Thực
8,3 Tr Xăng
33 Tr Thép
165 Tr Gỗ
600 Lõi Tái Trang Bị
12Ngày 2.937.240
Biên chế Quân đội 4
Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000
Cấp Độ Tái Trang Bị 3
Cấp 47
165 Tr Lương Thực
8,3 Tr Xăng
33 Tr Thép
165 Tr Gỗ
600 Lõi Tái Trang Bị
12Ngày 3.013.080
Biên chế Quân đội 4
Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000
Cấp Độ Tái Trang Bị 3
Cấp 48
165 Tr Lương Thực
8,3 Tr Xăng
33 Tr Thép
165 Tr Gỗ
600 Lõi Tái Trang Bị
12Ngày 3.088.920
Biên chế Quân đội 4
Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000
Cấp Độ Tái Trang Bị 3
Cấp 49
165 Tr Lương Thực
8,3 Tr Xăng
33 Tr Thép
165 Tr Gỗ
600 Lõi Tái Trang Bị
12Ngày 3.164.760
Biên chế Quân đội 4
Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000
Cấp độ Hạng nặng 4
Cấp 50
165 Tr Lương Thực
8,3 Tr Xăng
33 Tr Thép
165 Tr Gỗ
600 Lõi Tái Trang Bị
12Ngày 3.240.600
Biên chế Quân đội 4
Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000
Cấp độ Hạng nặng 4
Cấp 51
170 Tr Lương Thực
8,5 Tr Xăng
34 Tr Thép
170 Tr Gỗ
720 Lõi Tái Trang Bị
14Ngày 3.316.440
Biên chế Quân đội 4
Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000
Cấp độ Hạng nặng 4
Cấp 52
170 Tr Lương Thực
8,5 Tr Xăng
34 Tr Thép
170 Tr Gỗ
720 Lõi Tái Trang Bị
14Ngày 3.392.280
Biên chế Quân đội 4
Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000
Cấp độ Hạng nặng 4
Cấp 53
170 Tr Lương Thực
8,5 Tr Xăng
34 Tr Thép
170 Tr Gỗ
720 Lõi Tái Trang Bị
14Ngày 3.468.120
Biên chế Quân đội 4
Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000
Cấp độ Hạng nặng 4
Cấp 54
170 Tr Lương Thực
8,5 Tr Xăng
34 Tr Thép
170 Tr Gỗ
720 Lõi Tái Trang Bị
14Ngày 3.543.960
Biên chế Quân đội 4
Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000
Cấp độ Hạng nặng 5
Cấp 55
170 Tr Lương Thực
8,5 Tr Xăng
34 Tr Thép
170 Tr Gỗ
720 Lõi Tái Trang Bị
14Ngày 3.619.800
Biên chế Quân đội 4
Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000
Cấp độ Hạng nặng 5
Cấp 56
190 Tr Lương Thực
9,5 Tr Xăng
38 Tr Thép
190 Tr Gỗ
360 Lõi Tái Trang Bị
24 Lõi Siêu Nặng
15Ngày 3.700.920
Biên chế Quân đội 4
Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000
Cấp độ Hạng nặng 5
Cấp 57
190 Tr Lương Thực
9,5 Tr Xăng
38 Tr Thép
190 Tr Gỗ
360 Lõi Tái Trang Bị
24 Lõi Siêu Nặng
15Ngày 3.782.040
Biên chế Quân đội 4
Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000
Cấp độ Hạng nặng 5
Cấp 58
190 Tr Lương Thực
9,5 Tr Xăng
38 Tr Thép
190 Tr Gỗ
360 Lõi Tái Trang Bị
24 Lõi Siêu Nặng
15Ngày 3.863.160
Biên chế Quân đội 4
Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000
Cấp độ Hạng nặng 5
Cấp 59
190 Tr Lương Thực
9,5 Tr Xăng
38 Tr Thép
190 Tr Gỗ
360 Lõi Tái Trang Bị
24 Lõi Siêu Nặng
15Ngày 3.944.280
Biên chế Quân đội 4
Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000
Cấp độ Hạng nặng 6
Cấp 60
190 Tr Lương Thực
9,5 Tr Xăng
38 Tr Thép
190 Tr Gỗ
360 Lõi Tái Trang Bị
24 Lõi Siêu Nặng
15Ngày 4.025.400
Biên chế Quân đội 4
Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000
Cấp độ Hạng nặng 6
Cấp 61
200 Tr Lương Thực
10 Tr Xăng
40 Tr Thép
200 Tr Gỗ
400 Lõi Tái Trang Bị
36 Lõi Siêu Nặng
18Ngày 4.106.520
Biên chế Quân đội 4
Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000
Cấp độ Hạng nặng 6
Cấp 62
200 Tr Lương Thực
10 Tr Xăng
40 Tr Thép
200 Tr Gỗ
400 Lõi Tái Trang Bị
36 Lõi Siêu Nặng
18Ngày 4.187.640
Biên chế Quân đội 4
Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000
Cấp độ Hạng nặng 6
Cấp 63
200 Tr Lương Thực
10 Tr Xăng
40 Tr Thép
200 Tr Gỗ
400 Lõi Tái Trang Bị
36 Lõi Siêu Nặng
18Ngày 4.268.760
Biên chế Quân đội 4
Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000
Cấp độ Hạng nặng 6
Cấp 64
200 Tr Lương Thực
10 Tr Xăng
40 Tr Thép
200 Tr Gỗ
400 Lõi Tái Trang Bị
36 Lõi Siêu Nặng
18Ngày 4.349.880
Biên chế Quân đội 4
Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000
Cấp độ Hạng nặng 7
Cấp 65
200 Tr Lương Thực
10 Tr Xăng
40 Tr Thép
200 Tr Gỗ
400 Lõi Tái Trang Bị
36 Lõi Siêu Nặng
18Ngày 4.431.000
Biên chế Quân đội 4
Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000
Cấp độ Hạng nặng 7
Cấp 66
250 Tr Lương Thực
12,5 Tr Xăng
50 Tr Thép
250 Tr Gỗ
460 Lõi Tái Trang Bị
48 Lõi Siêu Nặng
20Ngày 4.512.120
Biên chế Quân đội 4
Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000
Cấp độ Hạng nặng 7
Cấp 67
250 Tr Lương Thực
12,5 Tr Xăng
50 Tr Thép
250 Tr Gỗ
460 Lõi Tái Trang Bị
48 Lõi Siêu Nặng
20Ngày 4.593.240
Biên chế Quân đội 4
Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000
Cấp độ Hạng nặng 7
Cấp 68
250 Tr Lương Thực
12,5 Tr Xăng
50 Tr Thép
250 Tr Gỗ
460 Lõi Tái Trang Bị
48 Lõi Siêu Nặng
20Ngày 4.674.360
Biên chế Quân đội 4
Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000
Cấp độ Hạng nặng 7
Cấp 69
250 Tr Lương Thực
12,5 Tr Xăng
50 Tr Thép
250 Tr Gỗ
460 Lõi Tái Trang Bị
48 Lõi Siêu Nặng
20Ngày 4.755.480
Biên chế Quân đội 4
Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000
Cấp độ Hạng nặng 8
Cấp 70
250 Tr Lương Thực
12,5 Tr Xăng
50 Tr Thép
250 Tr Gỗ
460 Lõi Tái Trang Bị
48 Lõi Siêu Nặng
20Ngày 4.836.600
Biên chế Quân đội 4
Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000
Cấp độ Hạng nặng 8
Cấp 71
300 Tr Lương Thực
15 Tr Xăng
60 Tr Thép
300 Tr Gỗ
510 Lõi Tái Trang Bị
72 Lõi Siêu Nặng
13Ngày 4.923.480
Biên chế Quân đội 4
Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000
Cấp độ Hạng nặng 8
Cấp 72
300 Tr Lương Thực
15 Tr Xăng
60 Tr Thép
300 Tr Gỗ
510 Lõi Tái Trang Bị
72 Lõi Siêu Nặng
13Ngày 5.010.360
Biên chế Quân đội 4
Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000
Cấp độ Hạng nặng 8
Cấp 73
300 Tr Lương Thực
15 Tr Xăng
60 Tr Thép
300 Tr Gỗ
510 Lõi Tái Trang Bị
72 Lõi Siêu Nặng
13Ngày 5.097.240
Biên chế Quân đội 4
Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000
Cấp độ Hạng nặng 8
Cấp 74
300 Tr Lương Thực
15 Tr Xăng
60 Tr Thép
300 Tr Gỗ
510 Lõi Tái Trang Bị
72 Lõi Siêu Nặng
13Ngày 5.184.120
Biên chế Quân đội 4
Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000
Cấp độ Hạng nặng 9
Cấp 75
300 Tr Lương Thực
15 Tr Xăng
60 Tr Thép
300 Tr Gỗ
510 Lõi Tái Trang Bị
72 Lõi Siêu Nặng
13Ngày 5.271.000
Biên chế Quân đội 4
Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000
Cấp độ Hạng nặng 9
Cấp 76
350 Tr Lương Thực
17,5 Tr Xăng
70 Tr Thép
350 Tr Gỗ
630 Lõi Tái Trang Bị
168 Lõi Siêu Nặng
20Ngày 5.357.880
Biên chế Quân đội 4
Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000
Cấp độ Hạng nặng 9
Cấp 77
350 Tr Lương Thực
17,5 Tr Xăng
70 Tr Thép
350 Tr Gỗ
630 Lõi Tái Trang Bị
168 Lõi Siêu Nặng
20Ngày 5.444.760
Biên chế Quân đội 4
Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000
Cấp độ Hạng nặng 9
Cấp 78
350 Tr Lương Thực
17,5 Tr Xăng
70 Tr Thép
350 Tr Gỗ
630 Lõi Tái Trang Bị
168 Lõi Siêu Nặng
20Ngày 5.531.640
Biên chế Quân đội 4
Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000
Cấp độ Hạng nặng 9
Cấp 79
350 Tr Lương Thực
17,5 Tr Xăng
70 Tr Thép
350 Tr Gỗ
630 Lõi Tái Trang Bị
168 Lõi Siêu Nặng
20Ngày 5.618.520
Biên chế Quân đội 4
Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000
Cấp độ Hạng nặng 10
Cấp 80
350 Tr Lương Thực
17,5 Tr Xăng
70 Tr Thép
350 Tr Gỗ
630 Lõi Tái Trang Bị
168 Lõi Siêu Nặng
20Ngày 5.705.400
Biên chế Quân đội 4
Tốc độ tăng trưởng cơ bản của giá trị tuyển quân 29,000